PHÒNG GD&ĐT SA PA

              TRƯỜNG TH NẬM CANG

                   CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

                     Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Nậm Cang, ngày 20 tháng 8 năm 2018

TIÊU CHÍ XẾP LOẠI CHUYÊN MÔN GIÁO VIÊN

Năm học 2018 – 2019

          Căn cứ Quyết định số 14/2007/QĐ-BGDĐT ngày 04/5/2007 quy định về chuẩn nghề nghiệp giáo viên Tiểu học.

          Căn cứ vào việc cần thiết để xếp loại chuyên môn giáo viên theo từng tháng, từng kì học và lấy căn cứ để xếp loại đánh giá cuối năm

          Được sự đồng ý của BGH, TCM xây dựng bộ tiêu chí xếp loại chuyên môn giáo viên năm học 2018 – 2019

I. MỤC ĐÍCH

          Nhằm tạo ra sự công bằng, đánh giá và xếp loại chuyên môn giáo viên một cách chính xác nhất.

          Nhằm đảm bảo tính dân chủ, công khai, minh bạch và quyền lợi xác đáng cho từng giáo viên.

  TCM xây dựng bộ tiêu chí xếp loại chuyên môn giáo viên như sau:

II. CÁC TIÊU CHUẨN, TIÊU CHÍ CỤ THỂ

1. Phẩm chất, đạo đức nghề nghiệp

Tiêu chí 1. Mẫu mực với học sinh, tuyệt đối không xúc phạm đến thân thể hoặc danh dự, uy tín của từng học sinh, có lối sống lành mạnh, văn minh, chuẩn mực, tác phong làm việc khoa học, nghiêm túc, ứng xử thân thiện với học sinh.

Tiêu chí 2. Phẩm chất đạo đức giáo viên:  lập trường, tư tưởng chính trị vững vàng, tâm huyết, trách nhiệm với nghề nghiệp, giữ gìn phẩm chất, danh dự, uy tín của giáo viên.

2. Năng lực chuyên môn, nghiệp vụ sư phạm

Tiêu chí 3. Năng lực chuyên môn: vận dụng và phát triển trình độ chuyên môn được đào tạo trong dạy học.

Tiêu chí 4. Năng lực ứng dụng công nghệ thông tin: ứng dụng được công nghệ thông tin trong hoạt động chuyên môn và giáo dục.

Tiêu chí 5. Năng lực lập kế hoạch, tổ chức quá trình dạy học và giáo dục: vận dụng được các phương pháp và kỹ thuật trong việc lập kế hoạch, tổ chức dạy học và hoạt động giáo dục.

Tiêu chí 6. Năng lực đánh giá học sinh: sử dụng được các công cụ, phương pháp đánh giá học sinh đúng quy định, hỗ trợ học sinh tiến bộ trong quá trình học tập và rèn luyện.

Tiêu chí 7. Năng lực tư vấn và hỗ trợ học sinh: am hiểu học sinh, tư vấn, hướng dẫn, chăm sóc, hỗ trợ học sinh trong quá trình học tập.

3. Hiệu quả công việc

Tiêu chí 8. Hiệu quả trong công tác giảng dạy: Xếp loại cuối năm học sinh đảm bảo không còn học sinh chưa hoàn thành. Đạt danh hiệu giáo viên dạy giỏi cấp trường trở lên.

Tiêu chí 9. Hồ sơ chuyên môn giáo viên: Hồ sơ chuyên môn giáo viên đảm bảo về thời gian, đầy đủ, chất lượng và đúng quy cách.

Tiêu chí 10: Trang trí lớp: Trang trí lớp đảm bảo các góc khoa học, sạch, đẹp và làm mẫu được cho các lớp khác noi theo

4. Xây dựng các quan hệ xã hội

Tiêu chí 11. Xây dựng mối quan hệ với học sinh: hợp tác, hỗ trợ học sinh phát triển, thúc đẩy hoạt động giáo dục và đào tạo.

Tiêu chí 12. Xây dựng mối quan hệ với đồng nghiệp, cấp trên: xây dựng mối quan hệ hợp tác, hỗ trợ đồng nghiệp và cấp trên, tạo môi trường văn hóa trong trường học.

Tiêu chí 13. Xây dựng mối quan hệ với cha mẹ học sinh, tổ chức, cá nhân có liên quan: xây dựng mối quan hệ hợp tác chặt chẽ với cha mẹ học sinh, tổ chức, cá nhân có liên quan.

III. CÁCH ĐÁNH GIÁ, PHÂN LOẠI

  Các tiêu chí được đánh giá theo các mức “Tốt”, “Khá”, “Đạt” và “Chưa đạt”

+ Xếp loại chuyên môn tốt, giáo viên phải đạt từ 11/13 tiêu chí trở lên được đánh giá ở mức “Tốt” và không có tiêu chí xếp loại ở mức “Đạt” trở xuống

+ Xếp loại chuyên môn khá, giáo viên phải đạt từ 7-10/13 tiêu chí được đánh giá ở mức “Tốt” và không có tiêu chí nào xếp loại ở mức “Chưa đạt”

+ Xếp loại trung bình, giáo viên phải đạt từ 3 – 6/13 tiêu chí được đánh giá ở mức “Tốt” và có khống quá 3 tiêu chí xếp loại ở mức “Chưa đạt”

+ Xếp loại chuyên môn yếu, giáo viên chỉ đạt từ 1 – 2/13 tiêu chí xếp loại “Tốt” và có trên 3 tiêu chí xếp loại ở mức “Chưa đạt”

          Trên đây là tiêu chí đánh giá, xếp loại chuyên môn giáo viên. Rất mong được sự đóng góp, chỉnh sửa ý kiến từ các đồng chí để bọ tiêu chí được hoàn thiện hơn. Trân trọng cảm ơn

 

NGƯỜI XÂY DỰNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nông Văn Quy

Ý KIẾN CỦA BGH

…………………………………………….

…………………………………………….

…………………………………………….

…………………………………………….

…………………………………………….

…………………………………………….

…………………………………………….

…………………………………………….

…………………………………………….

…………………………………………….

…………………………………………….

Nguyễn Quang Xuân